Đại Học Keimyung University – 계명대학교

Trường Đại học Keimyung University 계명대학교 được thành lập vào năm 1899 tại thành phố Daegu. Và là một trong 10 ngôi trường đại học đẹp nhất xứ sở kim chi, là một trong những sự lựa chọn hàng đầu khi quyết định du học Hàn Quốc của sinh viên hiện nay. Hãy cùng Civilis tìm hiểu nhé!

Giới thiệu Trường Đại học Keimyung University – 계명대학교

Giới thiệu Trường Đại học Keimyung University - 계명대학교
Giới thiệu Trường Đại học Keimyung University – 계명대학교

Tổng quan về trường Đại học Keimyung

Đại học keimyung ở đâu?  Trường Keimyung được thành lập vào năm 1954, và là trường đại học danh tiếng và đáng học nhất ở Daegu. Trường tọa lạc tại thành phố Daegu, cách thủ đô Seoul chỉ mất 1 giờ đồng hồ.

Khuôn viên trường có diện tích gần 5 triệu mét vuông. Nó bao gồm 3 khu vực chính: Daemyeong, Seongseo và Dongsan. Ngôi trường nổi bật với tòa nhà gạch đỏ tạo nên nét độc đáo riêng cho trường đại học Keimyung. Vì vậy, trường đứng trong top 10 trường đại học đẹp nhất Hàn Quốc.

✅Tên tiếng Hàn 계명대학교
✅Tên tiếng Anh Keimyung University
✅Năm thành lập 1899
✅Học phí hệ tiếng Hàn tại đại học Keimyung 5,200,000KRW/ năm
✅Địa chỉ trường Keimyung 56 Dalseong-ro, Seongnae 2(i)-dong, Jung-gu, Daegu, Hàn Quốc
✅Website: kmu.ac.kr
Loại hình trường tư thục

Đặc điểm nổi bật của đại học Keimyung University

Một số thành tích nổi bật của trường Keimyung 

  • TOP 24 Đại học tốt nhất Hàn Quốc (BXH 4icu)
  • TOP 3 Đại học tốt nhất thành phố Daegu – thành phố lớn thứ 4 ở Hàn Quốc.
  • Chuyên ngành thế mạnh của trường là du lịch, kinh tế, ngôn ngữ.
  • Đại học Keimyung liên kết với 399 trường Đại học thuộc 58 quốc gia và 46 tổ chức thuộc 19 quốc gia trên thế giới
  • Với hệ thống cơ sở vật chất và trang thiết bị hiện đại, Keimyung là địa điểm quay phim của nhiều phim truyền hình nổi tiếng như Vườn Sao Băng (2009), Bridal Mask (2012),… hay các phim điện ảnh The Priests (2015), The Last Princess (2016),…

Trường Keimyung Top mấy 2023 ? Hiện Đại học Keimyung là trường top 2 các bạn nha. 

Đại học Keimyung Hàn Quốc có nhiều du học sinh Việt Nam không ? Hiện lượng học sinh Việt Nam tại trường cũng không nhiều như một số trường khác. 

ta2032 - Thời gian Vinhomes Đan Phượng mở bán lúc nào? Xem thêm:

+ Đại học ShinHan University

+ Đại học Quốc gia Hankyong University

Chương trình học tiếng tại trường Đại học Keimyung

Chương trình học tiếng tại trường Đại học Keimyung
Chương trình học tiếng tại trường Đại học Keimyung

Điều kiện du học hệ tiếng trường Keimyung

Điều kiện nhập học hệ tiếng đại học Keimyung như sau:

  • Độ tuổi từ 18 – 25
  • Tốt nghiệp THPT trong vòng 3 năm trở lại
  • Điểm GPA 3 năm THPT > 6.5
  • Không có người thân hoặc bạn bè ở Hàn Quốc bất hợp pháp 

Chương trình học hệ tiếng trường Keimyung University

Chương trình học hệ tiếng Hàn của trường Keimyung như sau:

  • Lớp được tổ chức theo cấp độ (1 đến 6) thông qua kỳ thi xếp lớp
  • Các lớp học trong một nhóm nhỏ khoảng 15 sinh viên
  • Tích hợp nghe, nói, đọc, viết
  • Sử dụng giáo trình [Korean Alive] được phát triển bởi trường
  • Chuyến đi học tập và trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc khác nhau
  • Tặng cho học sinh có điểm tốt và chuyên cần trong mỗi học kỳ
  • Các hoạt động trải nghiệm văn hóa như: tìm hiểu các thành phố lịch sử văn hóa như Gyeongju, Andong,… Hội thi đố vui tiếng Hàn, Cuộc thi hát tiếng Hàn, Tiệc cho người ngoại quốc…

Học phí hệ tiếng tại đại học Keimyung University

Phí nhập học 100,000 KRW
Học phí 5.200.000 KRW/năm
Giáo trình 30,000 KRW – 40,000 KRW

Chương trình hệ Đại học trường Keimyung University

Chương trình hệ Đại học trường Keimyung University
Chương trình hệ Đại học trường Keimyung University

Điều kiện nhập học hệ đại học trường đại học Keimyung

  • Điểm GPA 3 năm THPT > 7.0
  • TOPIK 3 trở lên
  • Sinh viên hệ tiếng Anh yêu cầu một trong các chứng chỉ sau: TOEIC 675, TOEFL iBT 75, PBT 550, CBT 210, IELTS 5.5 trở lên. 

Các chuyên ngành và học phí hệ đại học trường Keimyung

Hệ đại học trường Keimyung có Phí nhập học: 65,000 ~ 95,000 KRW. Với Chương trình KAC giảng dạy 100% bằng tiếng Anh thì phí nhập học là 708,000 KRW.

Đại học

Khoa (Chuyên ngành) Học phí (kỳ 1)

Học phí (kỳ 2 trở đi)

Nhân văn – Quốc tế học

  • Giáo dục tiếng Hàn
  • Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ & Văn học Anh
  • Nghiên cứu châu Âu & tiếng Đức
  • Ngôn ngữ Trung và Nghiên cứu Trung Quốc
  • Ngôn ngữ Nhật và Nghiên cứu Nhật Bản
  • Nghiên cứu Trung Á & tiếng Nga
  • Nghiên cứu Mỹ Latin & tiếng Tây Ban Nha
  • Lịch sử học
  • Cơ Đốc giáo
  • Triết học & Đạo đức học
3,095,000 KRW 2,955,000 KRW

Quản trị kinh doanh

  • Quản trị kinh doanh
  • Quản trị du lịch
  • Kế toán
  • Thuế vụ
  • Quản trị thông tin kinh doanh
  • Big Data kinh doanh
  • Kinh doanh EMU
3,095,000 KRW 2,955,000 KRW

Khoa học xã hội

  • Kinh tế & Tài chính
  • Thương mại quốc tế
  • Phúc lợi xã hội
  • Luật
  • Hành chính công
  • Chính trị & Quan hệ ngoại giao
  • Báo chí & Truyền thông thị giác
  • Quảng cáo & Quan hệ công chúng
  • Xã hội học
  • Tâm lý học
  • Khoa học thông tin và Thư viện
  • Hành chính cảnh sát
3,095,000 KRW 2,955,000 KRW

Khoa học tự nhiên

  • Toán học
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Khoa học Sinh học
  • Y tế cộng đồng
  • Công nghệ & Khoa học thực phẩm
  • Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng
  • Khoa học môi trường
  • Môi trường toàn cầu
3,965,000 KRW 3,825,000 KRW

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật dân dụng
  • Kiến trúc (5 năm)
  • Kỹ thuật kiến trúc
  • Kỹ thuật điện tử
  • Kỹ thuật năng lượng điện
  • Kỹ thuật máy tính
  • Kỹ thuật game & di động
  • Kỹ thuật giao thông vận tải
  • Quy hoạch đô thị
  • Kiến trúc cảnh quan
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật hệ thống ô tô
  • Kỹ thuật Robot
  • Công nghệ hóa học
  • Kỹ thuật vật liệu tiên tiến
  • Kỹ thuật công nghiệp
  • Kỹ thuật game DigiPen
  • Kỹ thuật giao thông
4,119,000 KRW 4,259,000 KRW

Y học

  • Kỹ thuật y tế
4,119,000 KRW 4,259,000 KRW

Điều dưỡng

  • Điều dưỡng
4,119,000 KRW 4,259,000 KRW

Âm nhạc – Nghệ thuật biểu diễn

  • Nhạc giao hưởng
  • Thanh nhạc
  • Sáng tác
  • Piano
  • Kịch và Nhạc kịch
  • Múa
4,415,000 KRW 4,555,000 KRW

Giáo dục thể chất

  • Giáo dục thể chất
  • Thể thao & Nghiên cứu giải trí
  • Taekwondo
  • Tiếp thị (Marketing) thể thao
3,965,000 KRW 3,825,000 KRW

Mỹ thuật

  • Hội họa
  • Thiết kế thủ công mỹ nghệ
  • Thiết kế công nghiệp
  • Thiết kế thời trang
  • Thiết kế dệt may
  • Marketing thời trang
4,415,000 KRW 4,555,000 KRW

Artech

  • Nhiếp ảnh và Phương tiện liên quan
  • Video & Animation
  • Thiết kế truyền thông thị giác
  • Sản xuất âm nhạc
  • Viết sáng tạo
4,415,000 KRW 4,555,000 KRW

Keimyung Adams College

  • IB (Kinh doanh quốc tế)
  • IT (Quan hệ quốc tế)
4,496,000 KRW 4,356,000 KRW

Học bổng trường Đại học Keimyung

Học bổng trường Đại học Keimyung
Học bổng trường Đại học Keimyung

Học bổng dành cho tân sinh viên

Đối tượng và tiêu chuẩn

Học bổng

TOPIK 3 50% học phí
TOPIK 4 70% học phí
TOPIK 5 100% học phí

Học bổng dành cho sinh viên đang theo học

  • Học bổng hệ đại học

Loại Điều kiện Giá trị học bổng
Học bổng Jinri  Học sinh có điểm trung bình của học kỳ trước là hơn 4.2
(tối thiểu 15 tín chỉ và không rớt môn)
Miễn 100% học phí cho học kỳ tiếp theo
Học bổng Jeongui Học sinh có điểm trung bình của học kỳ trước là hơn 3.0
(tối thiểu 15 tín chỉ và không rớt môn)
Miễn 50% học phí cho học kỳ tiếp theo
Học bổng Sarang Sinh viên có điểm trung bình của học kỳ trước lớn hơn 2.0 (tối thiểu 3 tín chỉ) Miễn 30% học phí cho học kỳ tiếp theo
  • Học bổng hệ cao học

Tên học bổng Bằng cấp Giá trị học bổng
Học bổng Sarang Đề xuất từ ​​khoa 30% học phí
Học bổng Jeongui 50% học phí
Học bổng Jinri TOPIK cấp 6 100% học phí

Ký túc xá trường Keimyung University

Ký túc xá trường Keimyung University
Ký túc xá trường Keimyung University

KTX Đại học Keimyung có 7 toà nhà:

    • Toà Jilly:  89 phòng: Sức chứa 198 người
    • Toà Jeongeui: 97 phòng: Sức chứa 196 người
    • Toà Sarang: 92 phòng: Sức chứa 184 người
    • Toà Miteum: 232 phòng: Sức chứa 500 người
    • Toà Somang: 233 phòng: Sức chứa 502 người
    • Toà Bongsa: 167 phòng: Sức chứa 501 người
    • Toà Hyeopryeok: 186 phòng: Sức chứa 372 người

Phân loại

Chi phí (1 kỳ)

Ilbandong Phòng 4 người 553,000 KRW
Sasaengdong (dạng nhà 1 phòng) Bongsadong (Nam, phòng 3 người) 329,000 KRW
Hyuprukdong (Nữ, phòng 2 người) 745,000 KRW
Sinchukdong (Nam – Nữ, phòng 2 người) 1,158,000 KRW

Môi trường sinh hoạt vô cùng thoải mái, rộng rãi nằm trong khuôn viên trường. Ngoài tiện nghi cơ bản trong phòng bao gồm giường, bàn học, tủ quần áo. Ký túc xá còn có phòng ăn, phòng máy tính, phòng hội nghị và phòng sinh hoạt chung, phòng thể thao.

Học viên Civilis Cấn Thị Tú Anh
Học viên Civilis đỗ đại học Keimyung University

=> LỘ TRÌNH DU HỌC HÀN QUỐC CHI TIẾT CÙNG CIVILIS 

KẾT LUẬN

Trên đây là toàn bộ các thông tin cơ bản về Đại học Keimyung University. Hãy tham khảo và xem xét thật kỹ trước khi chọn trường nhé. Hy vọng bài viết này cung cấp được thông tin bạn đang cần.

Du học Hàn Quốc cùng Civilis
Học viên nhà Civilis đi thi Topik

 

Nếu các bạn đang có bất cứ thắc mắc nào về du học tại Hàn Quốc, đừng ngại liên hệ với civilis.edu.vn theo thông tin dưới đây:

Du Học Hàn Quốc Civilis

Trụ sở chính Hà Nội: Civilis Building, số 5 Đồng Me, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm

Chi nhánh HCM: B40 Bạch Đằng, phường 2, quận Tân Bình

Hotline: 077.444.0000 ( ZALO)

Email: hotline@civilis.com.vn

Websitecivilis.edu.vn

Facebook: Du học Hàn Quốc CIVILIS

Youtube:@DuhochanquocCivilis

5/5 - (1 bình chọn)
------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Người liên hệ
[text* your-name ]
[tel* your-phone ]
[email your-email ]
Thông tin thiết kế Tour
[text* your-address]
[tel* start]
[text go-home]
[email enjoy]
[email cost]
[email hotel]