Đại học nữ Kwangju Hàn Quốc – 광주여자대학교

Trường đại học nữ sinh Kwangju được thành lập vào ngày 31 tháng 1 năm 1992, tọa lạc tại thành phố Gwangju. Hiện trường đại học nữ sinh Kwangju đang là trường top 1% visa thẳng. Trường nổi tiếng về ngành hàng không và làm đẹp. Dưới đây là thông tin về trường Đại học nữ Kwangju cho các bạn tham khảo.

Trường đại học nữ sinh Kwangju
Trường đại học nữ sinh Kwangju

Giới thiệu đại học Đại Học nữ Kwangju Hàn Quốc – 광주여자대학교

Đại học nữ sinh Kwangju  có danh tiếng về sự đa dạng của chương trình đào tạo. Thế mạnh của trường là đạo tạo ngành tiếp viên hàng không. Trường cũng đã phát triển các chương trình đào tạo quốc tế để thu hút sinh viên từ khắp nơi trên thế giới. Điều này giúp sinh viên có cơ hội tiếp cận kiến thức và văn hóa đa dạng, cũng như xây dựng mối quan hệ quốc tế.

Tổng quan trường đại học nữ sinh Kwangju

Tổng quan trường đại học nữ sinh Kwangju
Tổng quan trường đại học nữ sinh Kwangju

Trường đại học nữ sinh Kwangju được thành lập vào ngày 31 tháng 1 năm 1992, tọa lạc  tại thành phố Gwangju là một trường đại học chuyên biệt dành riêng cho nữ giới. Hiện tại trường đại học nữ sinh Kwangju đang là trường top 1% visa thẳng.

Trường chú trọng vào những lĩnh vực thực hành với mục đích đào tạo nên những nữ nhân tài có năng lực thực tế cống hiến cho quốc gia và cho nhân loại, nuôi dưỡng những nữ tri thức có nghiệp vụ ưu tú thông qua giáo dục nhân cách MAUM.

Tên tiếng Hàn 광주여자대학교
Tên tiếng Anh Kwangju Women’s University
Năm thành lập 1992
Loại hình Tư thục
Học phí tiếng Hàn 4,800,000 KRW/ năm
Ký túc xá 464,000 KRW – 609,000 KRW
Website kwu.ac.kr
Địa chỉ 201 Yeodae-gil, Hanam-dong, Gwangsan-gu, Gwangju, Hàn Quốc

Đặc điểm nổi bật của Kwangju Women’s University

Đặc điểm nổi bật của Kwangju Women’s University
Đặc điểm nổi bật của Kwangju Women’s University

Với hơn 30 năm thành lập và phát triển, trường đã đạt được rất nhiều những thành tựu đáng tự hào:

  • Nằm trong TOP 1% suốt 3 năm liên tiếp (2018 – 2020)
  • Trường TOP 1%: Trường được Bộ Giáo dục vinh danh là “Trường Đại Học Tự Chủ Phát Triển”
  • Từ năm 2011-2018: trường liên tiếp đứng đầu trong các trường Đại học nữ sinh cả nước về tỉ lệ sinh viên có việc làm sau khi tốt nghiệp.
  • Giảng viên chuẩn quốc gia nhiều nhất: Khoa Làm đẹp của ĐH Nữ Kwangju có tỉ lệ giảng viên đạt chuẩn cao nhất trong kì thi Năng Lực Giảng Viên Quốc gia (2015)
  • Khoa Làm đẹp: Thành lập khóa Cử nhân 4-năm, khóa Sau đại học, Thạc sĩ & Tiến sĩ ngành Làm đẹp đầu tiên tại Hàn Quốc
  • Là nơi đào tạo ra các tuyển thủ chuyên nghiệp (Choi Miseon – nữ cung thủ số 1 thế giới năm 2016 & Gi Bobae – nữ cung thủ 16 lần đạt HCV thế giới)
  • Khoa Dịch vụ Hàng không: Từ năm 2010 đến nay, trường Nữ sinh Kwangju đứng đầu về tỉ lệ việc làm tại các hãng hàng không trong và ngoài nước.

Điều kiện nhập học Đại Học nữ Kwangju

Điều kiện nhập học Đại Học nữ Kwangju
Điều kiện nhập học Đại Học nữ Kwangju

Điều kiện du học hệ tiếng trường đại học nữ Kwangju

  • Điểm GPA 3 năm THPT > 6.5
  • Chứng mình đủ điều kiện tài chính để du học
  • Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài

Điều kiện du học hệ đại học và sau đại học

  • Đã có bằng Cử nhân và bằng Topik 4
  • Đã có Topik 3 trở lên hoặc IELTS 5.5 trở lên
  • Điểm GPA 3 năm THPT > 6.5
  • Chứng mình đủ điều kiện tài chính để du học
  • Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài

ta2032 - Thời gian Vinhomes Đan Phượng mở bán lúc nào? Xem thêm:

+ Đại học nữ Sungshin

+ Con Gái Nên Du Học Ngành Gì Ở Hàn Quốc Phù Hợp Nhất?

Học phí – Invoice Kwangju Women’s University

Học phí - Invoice Kwangju Women’s University
Học phí – Invoice Kwangju Women’s University

Chương trình học tiếng hàn

Chương trình hệ tiếng hàn có mức học phí và học bổng như sau:

Học phí

Chương trình học tiếng hàn của trường đại học nữ Kwangju bắt buộc phải đóng tiền 2 học kỳ theo quy định. Và tiền bảo hiểm đóng 2 lần cho 1 năm.

Kỳ nhập học Tháng 3 – 9
Thông tin khoá học Mỗi kỳ 10 tuần (200 giờ học)
Phí nhập học 50.000 won
Học phí 1 năm (4 học kỳ) 4.800.000 won (khoảng 92.000.000 VNĐ)
Bảo hiểm 99,000 won/6 tháng hoặc 110,000 won/năm
Ký túc xá 1.558.000 won/21 tuần (bao gồm bedding set)

Học bổng

Học bổng 200,000 KRW từ học kỳ 2 trở đi nếu điểm học kỳ trước trên 70

Chương trình hệ đại học 

Chương trình hệ đại học 
Chương trình hệ đại học

Chương trình hệ đại học của trường đại học nữ Kwangju có đa dạng các ngành học như sau:

Học phí

Ngành Khoa Học phí (KRW) Học phí (VNĐ)
Xã hội – Nhân văn Dịch vụ hàng không 5,432,000 108,640,000
Bảo an hàng không 5,432,000 108,640,000
Kinh doanh dịch vụ 5,429,000 108,580,000
Hành chính cảnh sát 5,432,000 108,640,000
Luật cảnh sát 5,429,000 108,580,000
Phúc lợi xã hội 5,430,000 108,600,000
Tư vấn tâm lý 5,430,000 108,600,000
Giáo dục tiếng Anh toàn cầu 5,432,000 108,640,000
Giáo dục tiếng Hàn 5,432,000 108,640,000
Sư phạm Giáo dục mầm non 6,044,000 120,880,000
Giáo dục tiểu học 6,044,000 120,880,000
Giáo dục trung học 6,044,000 120,880,000
Y tế Điều dưỡng 6,832,000 136,640,000
Trị liệu nghề nghiệp 6,832,000 136,640,000
Vật lý trị liệu 6,832,000 136,640,000
Trị liệu ngôn ngữ 6,424,000 128,480,000
Khoa học tự nhiên Hành chính y tế 6,424,000 128,480,000
Khoa học mỹ phẩm 6,423,000 128,460,000
Làm đẹp 7,165,000 143,300,000
Thú y 6,426,000 128,520,000
Trí tuệ nhân tạo AI Tổng hợp 6,426,000 128,520,000
Nghệ thuật thể thao Thiết kế nội thất 6,424,000 128,480,000

Học bổng

Học bổng
Học bổng
  • Học bổng cho sinh viên Đại học
SV mới Thành tích TOPIK khi nhập học Đạt TOPIK trường hoặc TOPIK 3 trở xuống Giảm 30% học phí
TOPIK 3 Giảm 35% học phí
TOPIK 4 Giảm 50% học phí
TOPIK 5 Giảm 60% học phí
TOPIK 6 Giảm 70% học phí
SV đang theo học Thành tích TOPIK (Với điều kiện học kì trước GPA > 2.50) Đạt TOPIK 3 trở xuống Giảm 20% học phí
TOPIK 3 Giảm 30% học phí
TOPIK 4 Giảm 50% học phí
TOPIK 5 Giảm 60% học phí
TOPIK 6 Giảm 70% học phí
  • Học bổng cho SV Đại học mới nhập học/SV chuyển tiếp

Hỗ trợ phí bảo hiểm: 110,000 KRW (1 năm)

Hỗ trợ phí KTX: 464,000 KRW (16 tuần)

Ký túc xá trường Đại Học nữ Kwangju

Ký túc xá trường Đại Học nữ Kwangju
Ký túc xá trường Đại Học nữ Kwangju

Ký túc xá trường bao gồm các phòng loại 4 người. Mỗi phòng đều được trang bị bàn học, ghế, sử dụng chung Wifi…

Hệ Chi phí Chi phí ăn
Học tiếng Hàn 609,000 KRW/ 21 tuần Thẻ ăn:

  • 1 bữa/ngày: 3,300 KRW/bữa
  • 2 bữa/ngày: 3,000 KRW/bữa

Mua bữa lẻ: 3,900 – 4,300 KRW/bữa

Đại học/sau đại học 464,000 KRW/16 tuần

=> LỘ TRÌNH DU HỌC HÀN QUỐC CHI TIẾT CÙNG CIVILIS 

KẾT LUẬN

Trên đây là thông tin về trường Đại Học nữ Kwangju Hàn Quốc. Hãy tham khảo và xem xét thật kỹ trước khi chọn trường nhé. Hy vọng bài viết này cung cấp được thông tin bạn đang cần.

Civilis - thắp sáng hành trình du học
Civilis – thắp sáng hành trình du học

Nếu các bạn đang có bất cứ thắc mắc nào về du học tại Hàn Quốc, đừng ngại liên hệ với civilis.edu.vn theo thông tin dưới đây:

Du Học Hàn Quốc Civilis

Trụ sở chính Hà Nội: Civilis Building, số 5 Đồng Me, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm

Chi nhánh HCM: B40 Bạch Đằng, phường 2, quận Tân Bình

Hotline: 077.444.0000 ( ZALO)

Email: hotline@civilis.com.vn

Websitecivilis.edu.vn

Facebook: Du học Hàn Quốc CIVILIS

Youtube:@DuhochanquocCivilis

5/5 - (13 bình chọn)
------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Người liên hệ
[text* your-name ]
[tel* your-phone ]
[email your-email ]
Thông tin thiết kế Tour
[text* your-address]
[tel* start]
[text go-home]
[email enjoy]
[email cost]
[email hotel]