Chi phí Invoice là một trong lưu ý quan trọng khi đi du học Hàn Quốc. Invoice có nghĩa là hoá đơn chi tiết về học phí, ký túc xá, phí nhập học, bảo hiểm và các khoản phí mà trường Đại Học Hàn Quốc sẽ gửi đến email cá nhân cho cho các bạn đỗ trường và đậu visa du học. Nhiều bạn chưa hiểu rõ về invoice, dẫn đến gặp khó khăn khi chuẩn bị hồ sơ. Bài viết này sẽ giúp bạn nắm rõ invoice là gì? So sánh chi phí Invoice giữa các trường đại học Hàn Quốc.
Invoice du học Hàn Quốc là gì?

Bạn có thể hiểu đơn giản invoice du học Hàn Quốc có nghĩa là một hóa đơn bao gồm những loại tiền như tiền điện, tiền nhập học, tiền ký túc xá… Khi trường bên Hàn Quốc gửi Invoice về cho bạn tức là bên trường đã chấp nhận hồ sơ của bạn rồi, việc của bạn là đóng đầy đủ những khoản được ghi trong invoice.
Invoice du học Hàn Quốc là một trong những thủ tục trong quá trình của hồ sơ du học, gồm:
- Gửi hồ sơ sang bên trường Đại học tại Hàn Quốc
- Sau khi xét duyệt, nếu đủ điều kiện trường sẽ gửi invoice cho bạn.
- Thanh toán các khoản phí trong invoice qua ngân hàng.
- Trường gửi thư mời nhập học.
- Mang thư mời và một số giấy tờ khác đến đại sứ quán làm visa.
- Xuất cảnh sang Hàn Quốc du học.
Invoice du học Hàn Quốc bao gồm những loại nào?

Tuition: Đây là học phí tính trên 1 kỳ, 1 năm học tại Hàn sẽ có 4 kỳ.
Dormitory fee: đây là phí ký túc xá, bao gồm 2 xuất ăn/ ngày học. Tuy nhiên có một số trường sẽ không tính tiền ăn trong khoản này.
Application fee: đây là phí đăng ký nhập học.
Registration Bank: phí thủ tục với ngân hàng.
Total amount: tổng cộng tất cả các loại chi phí.
Xem thêm:
Xu hướng chọn ngành du học Hàn Quốc 2025
Du học Hàn Quốc cần bao nhiêu tiền ?
Bảng chi phí Invoice các trường đại học Hàn Quốc 2025
Mỗi trường đại học sẽ có chi phí Invoice khác nhau. Dưới đây là bảng chi phí Invoice dành cho hệ tiếng D4-1 của các trường đại học Hàn Quốc.

| STT | TÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC | CHI PHÍ INVOICE |
| 1 |
Đại Học Yonsei |
– Tổng: 7,000,000 won (~ 121,000,000 vnđ)Bao gồm: học phí 12 tháng |
| 2 |
Đại Học Chung Ang |
– Tổng: 6,900,000 won (~ 124,200,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí D4 và phí đăng ký |
| 3 |
Đại Học Korea |
– Tổng: 7.090.000KRW (~127,600,000 Vnđ)– Bao gồm: Phí đăng ký, Học phí 1 năm, Bảo hiểm 6 tháng đã bao gồm trong học phí |
| 4 |
Đại Học Hansung |
– Tổng: 5,750,000 won (~ 103,500,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí D4, Phí đăng ký, Phí bảo hiểm 6 tháng |
| 5 |
Đại Học Kookmin |
– Tổng: 7,406,000 won (~ 133,300,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí D4 , Phí đăng ký, phí bảo hiểm 6 tháng
Ký túc xá 6 tháng |
| 6 |
Đại Học Keimyung |
– Tổng: 5,400,000 won (~ 97,200,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí D4 và phí đăng ký, phí bảo hiểm 6 tháng |
| 7 |
Đại Học Ajou |
– Tổng: 5,910,000 Won (~106,380,000 vnd)– Bao gồm: 12 tháng học phí, phí Apply và 6 tháng bảo hiểm |
| 8 |
Đại Học Kyung Hee |
– Tổng: 6,520,000 won (118,000,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng D4
Phí đăng ký |
| 9 |
Đại Học Seoul Sirip |
– Tổng: 6.050.000KRW (~108,900,000 vnđ)– Bao gồm: Phí Đăng ký, Học phí 1 năm |
| 10 |
Đại Học Inje |
– Tổng: 5,820,000 won (104,760,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng D4, 3 tháng ký túc xá, 6 tháng bảo hiểm |
| 11 |
Đại Học Myongji |
– Tổng: 6,859,000 won (~123,500,000 Vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng, phí tuyển sinh, phí ký túc xá cho 3 tháng |
| 12 |
Đại Học Kwangwoon |
– Tổng: 6,050,000 won (~110,000,000 Vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng, phí tuyển sinh theo như mẫu Invoice bên dưới |
| 13 |
Đại Học Sejong |
– Tổng: 6,730,000 won (~ 121,000,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí D4 và phí đăng ký |
| 14 |
Đại Học Gachon |
– Tổng: 5,270,000 won (~95,000,000 Vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng, phí tuyển sinh |
| 15 |
Đại Học Sungshin |
– Bao gồm:+ Phí Đăng ký: 80.000KRW
+ Học phí: 6.000.000KRW /1 năm + KTX: 2.280.000KRW /6 tháng + Đặt cọc KTX: 100.000KRW |
| 16 |
Đại Học Catholic |
– Tổng 4,990,000 won (89,820,00 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí, phí nhập học |
| 17 |
Đại Học Paichai |
– Tổng: 5,200,000 won (~93,6000,000 vnđ)– Bao gồm: 15 tháng học phí (trường sẽ thu thêm 1 kỳ so với các trường khác chỉ 4 kỳ học D4) |
| 18 |
Đại Học Konkuk |
– Tổng: 7.350.000 won ( ~132tr)– Bao gồm: Phí Đăng ký, Học phí 1 năm |
| 19 |
Đại Học Hanyang |
– Tổng: 7.080.000KRW (~ 127,500,000 vnđ)– Bao gồm:
+, Phí Đăng ký: 100.000KRW +, Học phí: 6.920.000KRW /1 năm +, Bảo hiểm: 60.000KRW /6 tháng |
| 20 |
Đại Học Kunjang |
– Tổng: 5,300,000 won (~95,400,000 Vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí và 6 tháng ký túc xá |
| 21 |
Đại Học Bucheon |
– Tổng: 4,850,000 KRW (~87,300,000 VNĐ)– Bao gồm: 1 năm học phí, Phí Đăng ký |
| 22 |
Đại Học Seojeong |
– Tổng: 4,000,000 won (~72,000,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng D4 |
| 23 |
Cao đẳng KyungNam KIT |
– Tổng: 6,580,000 KRW~ 119,000,000 VNĐ
– Bao gồm: Học phí 1 năm, 6 tháng KTX, Phí đưa đón, Giáo trình 1 năm (40 tuần), Bảo hiểm 6 tháng, Trải nghiệm văn hoá 8 lần |
| 24 |
Đại Học Sunmoon |
– Tổng: 6,194,600 won (~ 111,500,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí D4, phí tuyển sinh, bảo hiểm 6 tháng, 3 tháng KTX |
| 25 |
Đại Học Hannam |
– Tổng: 6,918,000 won (125,000,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng D4, Phí đăng ký, 6 tháng bảo hiểm, 2 kỳ KTX |
| 26 |
Đại Học Dong-A |
– Tổng: 5,250,000 won (~87,300,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng, phí Apply 50k won vào trường. |
| 27 |
Đại Học Silla |
– Tổng: 5,570,000 won (~ 100,000,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí D4, Phí đăng ký, Phí ký túc xá 6 tháng, Phí bảo hiểm 6 tháng |
| 28 |
Đại Học Dong Seo |
– Tổng: 5,200,000 won (~ 93,600,000 Vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí visa D4 |
| 29 |
Đại Học Nữ Sinh Duksung |
– Tổng: 5,810,000 won (~ 104,600,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí D4, Phí đăng ký, Phí đưa đón sân bay |
| 30 |
Đại Học Kyungil |
– Tổng: 6,080,000 won (~ 109,400,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí D4, Phí đăng ký, Phí ký túc xá 6 tháng |
| 31 |
Đại Học Joongbu |
– Tổng: 5,200,000 (~93,600,000 VNĐ)– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng D4, 6 tháng ký túc xá |
| 32 |
Đại Học Daejeon |
– Tổng: 4,840,000 won (~ 87,100,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí D4 |
| 33 |
Đại Học Mokwon |
– Tổng: 5,200,000 won (~ 93,600,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí D4 , Phí đăng ký, Phí bảo hiểm 12 tháng |
| 34 |
Đại Học Sogang |
– Tổng: 7,420,000 won/ 3 tháng (học sáng) ~ 139.000.000 VNĐ7,108,000 won / 3 tháng (học chiều) ~ 128.000.000 VNĐ |
KẾT LUẬN
Trên đây là toàn bộ các thông tin cơ bản về Invoice du học Hàn Quốc là gì?. Hãy tham khảo và xem xét thật kỹ trước khi chọn trường nhé. Hy vọng bài viết này cung cấp được thông tin bạn đang cần.



Nếu các bạn đang có bất cứ thắc mắc nào về du học tại Hàn Quốc, đừng ngại liên hệ với civilis.edu.vn theo thông tin dưới đây:
Du Học Hàn Quốc Civilis
Trụ sở chính Hà Nội: Civilis Building, số 5 Đồng Me, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm
Chi nhánh HCM: B40 Bạch Đằng, phường 2, quận Tân Bình
Hotline: 077.444.0000 ( ZALO)
Email: hotline@civilis.com.vn
Website: civilis.edu.vn
Facebook: Du học Hàn Quốc CIVILIS
Youtube:@DuhochanquocCivilis
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
