Bảng chi phí Invoice các trường đại học Hàn Quốc 2025

Chi phí Invoice là một trong lưu ý quan trọng khi đi du học Hàn Quốc. Invoice có nghĩa là hoá đơn chi tiết về học phí, ký túc xá, phí nhập học, bảo hiểm và các khoản phí mà trường Đại Học Hàn Quốc sẽ gửi đến email cá nhân cho cho các bạn đỗ trường và đậu visa du học. Nhiều bạn chưa hiểu rõ về invoice, dẫn đến gặp khó khăn khi chuẩn bị hồ sơ. Bài viết này sẽ giúp bạn nắm rõ invoice là gì? So sánh chi phí Invoice giữa các trường đại học Hàn Quốc. 

Invoice du học Hàn Quốc là gì?

Học viên Civilis đỗ trường Dongguk
Học viên Civilis đỗ trường Dongguk

Bạn có thể hiểu đơn giản invoice du học Hàn Quốc có nghĩa là một hóa đơn bao gồm những loại tiền như tiền điện, tiền nhập học, tiền ký túc xá… Khi trường bên Hàn Quốc gửi Invoice về cho bạn tức là bên trường đã chấp nhận hồ sơ của bạn rồi, việc của bạn là đóng đầy đủ những khoản được ghi trong invoice.

Invoice du học Hàn Quốc là một trong những thủ tục trong quá trình của hồ sơ du học, gồm:

  • Gửi hồ sơ sang bên trường Đại học tại Hàn Quốc  
  • Sau khi xét duyệt, nếu đủ điều kiện trường sẽ gửi invoice cho bạn.
  • Thanh toán các khoản phí trong invoice qua ngân hàng. 
  • Trường gửi thư mời nhập học. 
  •  Mang thư mời và một số giấy tờ khác đến đại sứ quán làm visa.
  • Xuất cảnh sang Hàn Quốc du học.

Invoice du học Hàn Quốc bao gồm những loại nào?

Invoice du học Hàn Quốc bao gồm những loại nào?
Invoice du học Hàn Quốc bao gồm những loại nào?

Tuition: Đây là học phí tính trên 1 kỳ, 1 năm học tại Hàn sẽ có 4 kỳ.

Dormitory fee: đây là phí ký túc xá, bao gồm 2 xuất ăn/ ngày học. Tuy nhiên có một số trường sẽ không tính tiền ăn trong khoản này.

Application fee: đây là phí đăng ký nhập học.

Registration Bank: phí thủ tục với ngân hàng.

Total amount: tổng cộng tất cả các loại chi phí.

Xem thêm:

Xu hướng chọn ngành du học Hàn Quốc 2025

Du học Hàn Quốc cần bao nhiêu tiền ?

Bảng chi phí Invoice các trường đại học Hàn Quốc 2025

Mỗi trường đại học sẽ có chi phí Invoice khác nhau. Dưới đây là bảng chi phí Invoice dành cho hệ tiếng D4-1 của các trường đại học Hàn Quốc. 

STT TÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHI PHÍ INVOICE 
1

Đại Học Yonsei

– Tổng: 7,000,000 won (~ 121,000,000 vnđ)Bao gồm: học phí 12 tháng
2

Đại Học Chung Ang

– Tổng: 6,900,000 won (~ 124,200,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí D4 và phí đăng ký
3

Đại Học Korea

– Tổng: 7.090.000KRW (~127,600,000 Vnđ)– Bao gồm: Phí đăng ký, Học phí 1 năm, Bảo hiểm 6 tháng đã bao gồm trong học phí
4

Đại Học Hansung

– Tổng: 5,750,000 won (~ 103,500,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí D4, Phí đăng ký, Phí bảo hiểm 6 tháng
5

Đại Học Kookmin

– Tổng: 7,406,000 won (~ 133,300,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí D4 , Phí đăng ký, phí bảo hiểm 6 tháng

Ký túc xá 6 tháng

6

Đại Học Keimyung

– Tổng: 5,400,000 won (~ 97,200,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí D4 và phí đăng ký, phí bảo hiểm 6 tháng
7

Đại Học Ajou

– Tổng: 5,910,000 Won (~106,380,000 vnd)– Bao gồm: 12 tháng học phí, phí Apply và 6 tháng bảo hiểm
8

Đại Học Kyung Hee

– Tổng: 6,520,000 won (118,000,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng D4

Phí đăng ký

9

Đại Học Seoul Sirip

– Tổng: 6.050.000KRW (~108,900,000 vnđ)– Bao gồm: Phí Đăng ký, Học phí 1 năm
10

Đại Học Inje

– Tổng: 5,820,000 won (104,760,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng D4, 3 tháng ký túc xá, 6 tháng bảo hiểm
11

Đại Học Myongji

– Tổng: 6,859,000 won (~123,500,000 Vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng, phí tuyển sinh, phí ký túc xá cho 3 tháng
12

Đại Học Kwangwoon

– Tổng: 6,050,000 won (~110,000,000 Vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng, phí tuyển sinh theo như mẫu Invoice bên dưới
13

Đại Học Sejong

– Tổng: 6,730,000 won (~ 121,000,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí D4 và phí đăng ký
14

Đại Học Gachon

– Tổng: 5,270,000 won (~95,000,000 Vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng, phí tuyển sinh
15

Đại Học Sungshin

– Bao gồm:+ Phí Đăng ký: 80.000KRW

+ Học phí: 6.000.000KRW /1 năm

+ KTX: 2.280.000KRW /6 tháng

+ Đặt cọc KTX: 100.000KRW

16

Đại Học Catholic

– Tổng 4,990,000 won (89,820,00 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí, phí nhập học
17

Đại Học Paichai

– Tổng: 5,200,000 won (~93,6000,000 vnđ)– Bao gồm: 15 tháng học phí (trường sẽ thu thêm 1 kỳ so với các trường khác chỉ 4 kỳ học D4)
18

Đại Học Konkuk

– Tổng: 7.350.000 won ( ~132tr)– Bao gồm: Phí Đăng ký, Học phí 1 năm
19

Đại Học Hanyang

– Tổng: 7.080.000KRW (~ 127,500,000 vnđ)– Bao gồm:

+, Phí Đăng ký: 100.000KRW

+, Học phí: 6.920.000KRW /1 năm

+, Bảo hiểm: 60.000KRW /6 tháng

20

Đại Học Kunjang

– Tổng: 5,300,000 won (~95,400,000 Vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí và 6 tháng ký túc xá
21

Đại Học Bucheon

– Tổng: 4,850,000 KRW (~87,300,000 VNĐ)– Bao gồm: 1 năm học phí, Phí Đăng ký
22

Đại Học Seojeong

– Tổng: 4,000,000 won (~72,000,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng D4
23

Cao đẳng KyungNam KIT

– Tổng: 6,580,000 KRW~ 119,000,000 VNĐ

– Bao gồm: Học phí 1 năm, 6 tháng KTX, Phí đưa đón, Giáo trình 1 năm (40 tuần), Bảo hiểm 6 tháng, Trải nghiệm văn hoá 8 lần

24

Đại Học Sunmoon

– Tổng: 6,194,600 won (~ 111,500,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí D4, phí tuyển sinh, bảo hiểm 6 tháng, 3 tháng KTX
25

Đại Học Hannam

– Tổng: 6,918,000 won (125,000,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng D4, Phí đăng ký, 6 tháng bảo hiểm, 2 kỳ KTX
26

Đại Học Dong-A

– Tổng: 5,250,000 won (~87,300,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng, phí Apply 50k won vào trường.
27

Đại Học Silla

– Tổng: 5,570,000 won (~ 100,000,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí D4, Phí đăng ký, Phí ký túc xá 6 tháng, Phí bảo hiểm 6 tháng
28

Đại Học Dong Seo

– Tổng: 5,200,000 won (~ 93,600,000 Vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí visa D4
29

Đại Học Nữ Sinh Duksung

– Tổng: 5,810,000 won (~ 104,600,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí D4, Phí đăng ký, Phí đưa đón sân bay
30

Đại Học Kyungil

– Tổng: 6,080,000 won (~ 109,400,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí D4, Phí đăng ký, Phí ký túc xá 6 tháng
31

Đại Học Joongbu

– Tổng: 5,200,000 (~93,600,000 VNĐ)– Bao gồm: 12 tháng học phí học tiếng D4, 6 tháng ký túc xá
32

Đại Học Daejeon

– Tổng: 4,840,000 won (~ 87,100,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí D4
33

Đại Học Mokwon

– Tổng: 5,200,000 won (~ 93,600,000 vnđ)– Bao gồm: 12 tháng học phí D4 , Phí đăng ký, Phí bảo hiểm 12 tháng
34

Đại Học Sogang

– Tổng: 7,420,000 won/ 3 tháng (học sáng) ~ 139.000.000 VNĐ7,108,000 won / 3 tháng (học chiều) ~ 128.000.000 VNĐ

KẾT LUẬN

Trên đây là toàn bộ các thông tin cơ bản về Invoice du học Hàn Quốc là gì?. Hãy tham khảo và xem xét thật kỹ trước khi chọn trường nhé. Hy vọng bài viết này cung cấp được thông tin bạn đang cần.

civilis
Civilis

Nếu các bạn đang có bất cứ thắc mắc nào về du học tại Hàn Quốc, đừng ngại liên hệ với civilis.edu.vn theo thông tin dưới đây:

Du Học Hàn Quốc Civilis

Trụ sở chính Hà Nội: Civilis Building, số 5 Đồng Me, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm

Chi nhánh HCM: B40 Bạch Đằng, phường 2, quận Tân Bình

Hotline: 077.444.0000 ( ZALO)

Email: hotline@civilis.com.vn

Websitecivilis.edu.vn

Facebook: Du học Hàn Quốc CIVILIS

Youtube:@DuhochanquocCivilis

5/5 - (1 bình chọn)
------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Người liên hệ
[text* your-name ]
[tel* your-phone ]
[email your-email ]
Thông tin thiết kế Tour
[text* your-address]
[tel* start]
[text go-home]
[email enjoy]
[email cost]
[email hotel]